Cao su chống va đập cửa
Nghĩa tràu trong tiếng Việt:
["- d. X. Cá tràu, cá quả.","- d. Loài cây to, lá hình chân vịt dùng để nuôi sâu cước."]Dịch tràu sang tiếng Trung hiện đại:
xem cá chuốiNghĩa chữ nôm của chữ: tràu
| tràu | 朝: | cá tràu (cá quả) |

Tìm hình ảnh cho: tràu Tìm thêm nội dung cho: tràu
