Cao su chống va đập cửa
Nghĩa trùn trong tiếng Việt:
["- (đph) d. Con giun."]Dịch trùn sang tiếng Trung hiện đại:
退却 《畏难后退; 畏缩。》动
曲蟮; 蛐蟮; 蛐蟮。《环节动物, 身体柔软, 圆而长, 环节上有刚毛, 生活在土壤中, 能使土壤疏松, 它的粪便能使土壤肥沃, 是益虫。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: trùn
| trùn | 𧉙: | con trùn, trùn chí |

Tìm hình ảnh cho: trùn Tìm thêm nội dung cho: trùn
