Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蠷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蠷, chiết tự chữ CÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蠷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蠷

Chiết tự chữ bao gồm chữ 虫 瞿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蠷 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 瞿
  • chùng, hủy, trùng
  • cò, cù, cụ
  • []

    U+8837, tổng 24 nét, bộ Trùng 虫
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu2;
    Việt bính: fok3 keoi4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 蠷


    cù, như "cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 蠷:

    , , , , , 𧕬, 𧕭,

    Chữ gần giống 蠷

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蠷 Tự hình chữ 蠷 Tự hình chữ 蠷 Tự hình chữ 蠷

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蠷

    :cù sưu (loại bọ có càng phía sau đít)
    蠷 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蠷 Tìm thêm nội dung cho: 蠷