Từ: 鬼剃头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鬼剃头:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鬼 • 剃 • 头

Nghĩa của 鬼剃头 trong tiếng Trung hiện đại:

[guǐtìtóu] bệnh rụng tóc。斑秃的俗称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu鬼:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ鬼:quạnh quẽ
quỉ鬼:ma quỉ
quỷ鬼:ma quỷ
sưu鬼:sưu (loài quỷ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剃

thí剃:xem thế
thế剃:thế (cạo sát)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu头:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
鬼剃头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鬼剃头 Tìm thêm nội dung cho: 鬼剃头