Từ: 行人情 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 行人情:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 行人情 trong tiếng Trung hiện đại:

[xíngrénqíng] người làm việc hiếu hỉ。旧时指向亲友家送礼物或到亲友家贺喜、吊丧等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo
行人情 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 行人情 Tìm thêm nội dung cho: 行人情