Từ: phác có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ phác:

扑 phốc, phác朴 phác撲 phác, bạc, phốc樸 phác, bốc璞 phác

Đây là các chữ cấu thành từ này: phác

phốc, phác [phốc, phác]

U+6251, tổng 5 nét, bộ Thủ 手 [扌]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 撲;
Pinyin: pu1, bu1;
Việt bính: pok3;

phốc, phác

Nghĩa Trung Việt của từ 扑

(Động) Đập, đánh.
◎Như: tiên phốc
đánh roi.
◇Sử Kí : (Cao Tiệm Li) cử trúc phốc Tần Hoàng Đế, bất trúng (), (Kinh Kha truyện ) (Cao Tiệm Li) giơ cái đàn trúc đánh Tần Thủy Hoàng, không trúng.

(Động)
Đánh bại, đánh ngã.
§ Thông phó .
◇Sử Kí : Tần phá Hàn Ngụy, phốc Sư Vũ , (Chu bổn kỉ ) Tần phá vỡ Hàn Ngụy, đánh bại Sư Vũ.

(Danh)
Cái phốc, dùng để đánh người.
◇Thư Kinh : Tiên tác quan hình, phốc tác giáo hình , (Thuấn điển ) Roi dùng làm hình phạt của quan, phốc dùng để đánh mà dạy dỗ.Giản thể của chữ .
§ Cũng dọc là phác.

bốc, như "bốc đồng; đem đi chỗ khác (bốc đi)" (vhn)
buốt, như "rét buốt; đau buốt" (btcn)
phốc, như "đá phốc lên" (btcn)
vọc, như "vọc nước" (btcn)
vục, như "vục xuống" (btcn)
buộc, như "bó buộc; trói buộc" (gdhn)
phác, như "phác (đánh đập)" (gdhn)

Nghĩa của 扑 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (撲)
[pū]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 6
Hán Việt: PHỐC
1. bổ nhào; nhào đầu về phía trước。用力向前冲,使全身突然伏在物体上。
孩子高兴得一下扑到我怀里来。
đứa bé mừng rỡ bổ nhào vào trong lòng tôi.
和风扑面。
gió mát phả vào mặt.
香气扑鼻。
hương thơm đập vào mũi.
2. dốc lòng; dốc sức; ra sức。把全部心力用到(工作、事业等上面)。
他一心扑在社会主义事业上。
anh ấy một lòng dốc sức cho sự nghiệp xã hội chủ nghĩa.
3. đánh thốc; tấn công; đập。扑打;进攻。
扑灭。
dập tắt.
扑蝇。
đập ruồi.
直扑敌人的巢穴。
đánh thốc vào sào huyệt của giặc.
4. vỗ; đập; bôi; thoa; xoa。拍打;拍。
海鸥扑着翅膀,直冲海空。
chim hải âu vỗ cánh bay thẳng ra biển khơi.
小孩的身上扑了一层痱子粉。
thoa một ít phấn rôm lên người đứa bé.
5. phủ phục。伏。
扑在桌上看地图。
phủ phục trên bàn xem bản đồ.
Từ ghép:
扑哧 ; 扑打 ; 扑打 ; 扑灯蛾子 ; 扑跌 ; 扑粉 ; 扑虎儿 ; 扑救 ; 扑克 ; 扑空 ; 扑棱 ; 扑棱 ; 扑脸儿 ; 扑满 ; 扑面 ; 扑灭 ; 扑扇 ; 扑闪 ; 扑朔迷离 ; 扑蔌 ; 扑腾 ; 扑腾 ; 扑通

Chữ gần giống với 扑:

, , , , , , , , , , 𢩪,

Dị thể chữ 扑

, ,

Chữ gần giống 扑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扑 Tự hình chữ 扑 Tự hình chữ 扑 Tự hình chữ 扑

phác [phác]

U+6734, tổng 6 nét, bộ Mộc 木
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 樸;
Pinyin: po4, pu2, po1, piao2, pu3;
Việt bính: piu4 pok3
1. [朴刀] phác đao;

phác

Nghĩa Trung Việt của từ 朴

(Danh) Cây phác, vỏ nó dùng làm thuốc được gọi là hậu phác . Thứ mọc ở tỉnh Tứ Xuyên thì tốt hơn, nên gọi là xuyên phác .

(Tính)
Chất phác.
§ Cũng như phác .Giản thể của chữ .

phắc, như "im phăng phắc" (vhn)
phác, như "chất phác" (btcn)
vóc, như "vóc người" (btcn)

Nghĩa của 朴 trong tiếng Trung hiện đại:

[Piáo]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 6
Hán Việt: PHÁC
họ Phác。姓。
[pō]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: PHÁC
phác đao (một loại binh khí cũ, lưỡi dài, hẹp, cạn ngắn, sử dụng bằng hai tay)。朴刀。
Ghi chú: 另见Piáo; p̣; pǔ
Từ ghép:
朴刀
[pò]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: PHÁC
cây sếu Trung Quốc。朴树,落叶乔木,叶子卵形或长椭圆形,花小,淡黄色,果实圆形,黑色,有核,木材可制器具。
Ghi chú: 另见Piáo; pō; pǔ
Từ ghép:
朴硝
[pǔ]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: PHÁC
mộc mạc; giản dị。朴实;朴质。
俭朴。
chất phác.
诚朴。
chân thành giản dị.
朴素。
giản dị.
Ghi chú: 另见Piáo; pō; p̣
Từ ghép:
朴厚 ; 朴陋 ; 朴茂 ; 朴实 ; 朴素 ; 朴学 ; 朴直 ; 朴质

Chữ gần giống với 朴:

, , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 朴

, ,

Chữ gần giống 朴

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 朴 Tự hình chữ 朴 Tự hình chữ 朴 Tự hình chữ 朴

phác, bạc, phốc [phác, bạc, phốc]

U+64B2, tổng 15 nét, bộ Thủ 手 [扌]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pu1;
Việt bính: pok3;

phác, bạc, phốc

Nghĩa Trung Việt của từ 撲

(Động) Đánh, đập.
◇Hoài Nam Tử
: Vi lôi điện sở phác (Thuyết lâm ) Bị sét đánh.

(Động)
Phẩy qua, phớt qua, chạm nhẹ, lướt qua.
◇Sầm Tham : Hoa phác ngọc cang xuân tửu hương (Vi viên ngoại gia hoa thụ ca ) Hoa phẩy bình ngọc rượu xuân thơm.

(Động)
Vỗ cánh.
◎Như: tinh đình tại song hộ thượng phác trước sí bàng chuồn chuồn trên cửa sổ vỗ cánh.

(Động)
Phủi.
◎Như: bả thân thượng tuyết phác liễu phủi tuyết trên mình.

(Động)
Xông tới, xông vào, sà vào.
◎Như: phi nga phác hỏa thiêu thân xông vào lửa, tha hoài trung phác khứ ngã sà vào lòng y.

(Động)
Bắt.
◇Đỗ Mục : Khinh la tiểu phiến phác lưu huỳnh (Thu tịch ) Mặc áo là nhẹ, cầm quạt nhỏ bắt đom đóm.

(Động)
Bôi, thoa, xoa.
◎Như: phác phấn thoa phấn (trang điểm).

(Động)
Ném tiền đánh bạc (trò chơi ngày xưa).

(Động)
Cùng đánh nhau, đấu sức.

(Danh)
Hình phạt đánh trượng.

(Danh)
Đồ dùng để đánh, đập.
◎Như: cầu phác cái vợt đánh bóng, phấn phác đồ đánh phấn.
§ Cũng đọc là phốc, bạc.

vục, như "vục nước" (vhn)
buộc, như "bó buộc; trói buộc" (btcn)
phác, như "phác (đánh đập)" (btcn)
phốc, như "đá phốc lên" (gdhn)
vọc, như "vọc nước" (gdhn)

Chữ gần giống với 撲:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢴩, 𢴾, 𢴿, 𢵄, 𢵉, 𢵋, 𢵌, 𢵓, 𢵔, 𢵧, 𢵨, 𢵩, 𢵪, 𢵫, 𢵬, 𢵭, 𢵮, 𢵯, 𢵰, 𢵱, 𢵲, 𢵳, 𢵴, 𢵵, 𢵶, 𢵷, 𢵸, 𢵹, 𢵺, 𢵻, 𢵼, 𢵽, 𢷅,

Dị thể chữ 撲

,

Chữ gần giống 撲

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 撲 Tự hình chữ 撲 Tự hình chữ 撲 Tự hình chữ 撲

phác, bốc [phác, bốc]

U+6A38, tổng 16 nét, bộ Mộc 木
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pu2, pu3;
Việt bính: buk6 pok3
1. [質樸] chất phác;

phác, bốc

Nghĩa Trung Việt của từ 樸

(Tính) Giản dị, thật thà.
◎Như: phác tố
giản dị, phác chuyết thật thà vụng về.
◇Đạo Đức Kinh : Ngã vô sự nhi dân tự phú, Ngã vô dục nhi dân tự phác , (Chương 57) Ta "vô sự" mà dân tự giàu, Ta không ham muốn mà dân trở thành chất phác.
◇Đỗ Mục : Thị dĩ ý toàn thắng giả, từ dũ phác nhi văn dũ cao , (Đáp Trang Sung thư ) Tức là lấy ý trên hết cả, lời càng giản dị mà văn càng cao.

(Động)
Đẽo, gọt.
◇Thư Kinh : Kí cần phác trác (Tử tài ) Siêng năng đẽo gọt.

(Danh)
Gỗ chưa đẽo gọt thành đồ dùng.

(Danh)
Mộc mạc.
◇Đạo Đức Kinh : Vi thiên hạ cốc, Thường đức nãi túc, Phục quy ư phác (Chương 28) Là hang sâu cho thiên hạ, Hằng theo Đức mới đủ, Trở về với Mộc mạc.Một âm là bốc.

(Danh)
Cây bốc.
phác, như "chất phác" (vhn)

Chữ gần giống với 樸:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 樿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣚕, 𣚮, 𣚺, 𣚽, 𣛜, 𣛟, 𣛠, 𣛡, 𣛢, 𣛣, 𣛤, 𣛥, 𣛦, 𣛧, 𣛨, 𣛩, 𣛪, 𣛭, 𣛯,

Dị thể chữ 樸

,

Chữ gần giống 樸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 樸 Tự hình chữ 樸 Tự hình chữ 樸 Tự hình chữ 樸

phác [phác]

U+749E, tổng 16 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: pu2;
Việt bính: pok3
1. [抱璞] bão phác;

phác

Nghĩa Trung Việt của từ 璞

(Danh) Ngọc chưa mài giũa.

(Danh)
Bản tính thuần phác, thành thực.
◎Như: phản phác quy chân
trở về với bản chất giản dị thật thà.
phác, như "phác (ngọc chưa mài)" (gdhn)

Nghĩa của 璞 trong tiếng Trung hiện đại:

[pú]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 17
Hán Việt: PHÁC
đá ngọc。含着玉的石头,也指没有琢磨的玉。
Từ ghép:
璞玉浑金

Chữ gần giống với 璞:

, , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 璞

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 璞 Tự hình chữ 璞 Tự hình chữ 璞 Tự hình chữ 璞

Dịch phác sang tiếng Trung hiện đại:

粗略地; 大概地; 概略地; 轮廓地; 大体地 《粗粗地; 大略; 不精确。》
草拟; 起草 《打草稿。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phác

phác:phác hoạ
phác:phác (đánh đập)
phác:phác (đánh đập)
phác:chất phác
phác:chất phác
phác:phác (ngọc chưa mài)
phác:váng mốc trên mặt giấm, đậu hũ
phác:phác (chất protactinium)
phác:phác (chất protactinium)
phác tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phác Tìm thêm nội dung cho: phác