Từ: tuôn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuôn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuôn

Nghĩa tuôn trong tiếng Việt:

["- đg. 1 Di chuyển từ trong ra thành dòng, thành luồng, nhiều và liên tục. Nước suối tuôn ra. Mồ hôi tuôn ròng ròng. Nước mắt tuôn như mưa. Khói tuôn nghi ngút. 2 (kng.). Đưa ra, cho ra nhiều và liên tục. Tuôn ra những lời thô bỉ."]

Dịch tuôn sang tiếng Trung hiện đại:

淋淋 《形容水、汗等向下流的样子。》
涌出; 漫出。《水或云气冒出。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuôn

tuôn𣻆:tuôn rơi
tuôn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuôn Tìm thêm nội dung cho: tuôn