Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tuôn trong tiếng Việt:
["- đg. 1 Di chuyển từ trong ra thành dòng, thành luồng, nhiều và liên tục. Nước suối tuôn ra. Mồ hôi tuôn ròng ròng. Nước mắt tuôn như mưa. Khói tuôn nghi ngút. 2 (kng.). Đưa ra, cho ra nhiều và liên tục. Tuôn ra những lời thô bỉ."]Dịch tuôn sang tiếng Trung hiện đại:
淋淋 《形容水、汗等向下流的样子。》涌出; 漫出。《水或云气冒出。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tuôn
| tuôn | 𣻆: | tuôn rơi |

Tìm hình ảnh cho: tuôn Tìm thêm nội dung cho: tuôn
