Từ: 司徒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 司徒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 司徒 trong tiếng Trung hiện đại:

[Sītú] họ Tư Đồ。姓。 quan tư đồ。古官名。周礼地官有大司徒,为六卿之一,掌理教化。汉哀帝时改丞相为大司徒,东汉时改为司徒,主管教化,与大司马、大司空并为三公。魏沿用,但三公仅为虚衔,不涉朝政。隋唐以后三公参议 政事。历代沿用,至明代而废。清代俗称户部尚书为大司徒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 司

ti:công ti
:trai tơ
:tư đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徒

trò:học trò
đò:giả đò
đồ:thầy đồ
司徒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 司徒 Tìm thêm nội dung cho: 司徒