Từ: tuôn ra có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tuôn ra:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tuônra

Dịch tuôn ra sang tiếng Trung hiện đại:

流泻 《 (液体、光线等)迅速地流出、射出、跑过。》
射流 《喷射成束状的流体。如空气从气管中喷出, 水从水枪中喷出等都能形成射流。》
涌; 湧 《水或云气冒出。》
涌现 《(人或事物)大量出现。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tuôn

tuôn𣻆:tuôn rơi

Nghĩa chữ nôm của chữ: ra

ra𦋦:ra vào
ra𪞷:ra vào
ra󱈭:ra vào
ra𫥧:ra vào
ra𫥨:ra vào
ra𠚢:ra vào
ra𪡔:nói ra, thở ra
ra:nói ra; thở ra
ra𬎷:sinh ra
ra𬙛:ra vào
ra𱜂:ra vào
tuôn ra tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tuôn ra Tìm thêm nội dung cho: tuôn ra