Từ: 脓疱病 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脓疱病:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 脓疱病 trong tiếng Trung hiện đại:

[nóngpàobìng] bệnh bỏng rạ; bệnh thuỷ đậu。一种化脓性皮肤病,病原体是链球菌或葡萄球菌,症状是皮肤上出现红斑,很快变成水泡或脓疱,多发生于脸、颈、四肢等部位,患者多为儿童。通称黄水疮。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脓

nồng:mùi nồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疱

bào: 
bỏng:bị bỏng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 病

bạnh:bạnh tật (bệnh tật)
bệnh:bệnh tật; bệnh nhân
bịnh:bịnh tật (bệnh tật)
nạch:nạch (bệnh tật)
脓疱病 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 脓疱病 Tìm thêm nội dung cho: 脓疱病