Từ: 台词 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 台词:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 台词 trong tiếng Trung hiện đại:

[táicí] lời kịch; lời thoại (trên sân khấu)。戏剧角色所说的话,包括对白、独白、旁白。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ
台词 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 台词 Tìm thêm nội dung cho: 台词