Cao su chống va đập cửa

Từ: 多哥 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多哥:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 多哥 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōgē] Tô-gô; Togo。多哥西非一国家,临几内亚湾。1922年它成为法国的殖民地,1960年取得独立。洛美是该国首都和最大城市。人口5,429,299 (2003)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥

ca:đại ca
cả: 
: 
kha:kha (người anh)
多哥 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多哥 Tìm thêm nội dung cho: 多哥