Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 开心丸儿 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 开心丸儿:
Nghĩa của 开心丸儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[kāixīnwánr] lời an ủi; làm nguôi lòng; chuyện thư giãn。宽心丸儿。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 开
| khai | 开: | khai tâm; khai thông; triển khai |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丸
| giúp | 丸: | giúp đỡ; trợ giúp |
| hoàn | 丸: | cao đơn hoàn tán |
| hòn | 丸: | hòn đất; Hòn Gai (tên địa danh) |
| hỏn | 丸: | |
| xóp | 丸: | xóp xọp (teo tóp) |
| xắp | 丸: | nước xăm xắp mặt đê |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 开心丸儿 Tìm thêm nội dung cho: 开心丸儿
