Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 苦处 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǔ·chu] sự đau khổ; nỗi đau。所受的痛苦。
这 些苦处,向谁去 说?
những nỗi đau này biết thổ lộ cùng ai?
这 些苦处,向谁去 说?
những nỗi đau này biết thổ lộ cùng ai?
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦
| cô | 苦: | đông cô; ma cô |
| cỏ | 苦: | bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ |
| khó | 苦: | khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin |
| khổ | 苦: | trái khổ qua |
| khủ | 苦: | lủ khủ lù khù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 处
| xớ | 处: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 处: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 处: | xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên) |
| xử | 处: | xử sự, xử lí |

Tìm hình ảnh cho: 苦处 Tìm thêm nội dung cho: 苦处
