Từ: 苦处 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 苦处:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 苦 • 处

Nghĩa của 苦处 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǔ·chu] sự đau khổ; nỗi đau。所受的痛苦。
这 些苦处,向谁去 说?
những nỗi đau này biết thổ lộ cùng ai?

Nghĩa chữ nôm của chữ: 苦

cô苦:đông cô; ma cô
cỏ苦:bãi cỏ; cỏ rả; cỏ tranh; làm cỏ
khó苦:khó chịu; khó khăn; khó nhọc; khó tin
khổ苦:trái khổ qua
khủ苦:lủ khủ lù khù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ处:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở处:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ处:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử处:xử sự, xử lí
苦处 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 苦处 Tìm thêm nội dung cho: 苦处