Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tàu thuỷ có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tàu thuỷ:
Dịch tàu thuỷ sang tiếng Trung hiện đại:
船 《水上的主要运输工具。》tàu thuỷ.轮船。
渡轮 《载运行人、货物、车辆等横渡江河、湖泊、海峡的轮船。》
航船 《泛指航行的船只。》
火轮船 《旧时称轮船。也叫火轮。》
货轮 《主要用来载运货物的轮船。》
轮船; 轮 《利用机器推动的船, 船身一般用钢铁制成。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: tàu
| tàu | 槽: | tàu lá |
| tàu | 艚: | tàu bè |
| tàu | 蓸: | tàu lá |
| tàu | 𬟠: | tàu lá |

Tìm hình ảnh cho: tàu thuỷ Tìm thêm nội dung cho: tàu thuỷ
