Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 卉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卉, chiết tự chữ HỦY, TẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卉:
卉
Pinyin: hui4;
Việt bính: wai2 wai5
1. [卉木] hủy mộc;
卉 hủy
Nghĩa Trung Việt của từ 卉
(Danh) Loài cỏ nói chung.◎Như: kì hoa dị hủy 奇花異卉 hoa kì cỏ lạ, hoa hủy điếm 花卉店 tiệm bán hoa.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Sơn xuyên khê cốc thổ địa sở sanh hủy mộc tùng lâm 山川谿谷土地所生卉木叢林 (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ 藥草喻品第五) Nơi sông núi khe lũng, đất sanh ra cây cỏ rừng rậm.
tạp, như "tạp (ba mươi)" (gdhn)
Nghĩa của 卉 trong tiếng Trung hiện đại:
[huì]Bộ: 十 - Thập
Số nét: 5
Hán Việt: HUỶ
cây cỏ; cỏ; thảo。各种草(多指供观赏的)的总称。
花卉
hoa cỏ
奇花异卉。
kỳ hoa dị thảo
Số nét: 5
Hán Việt: HUỶ
cây cỏ; cỏ; thảo。各种草(多指供观赏的)的总称。
花卉
hoa cỏ
奇花异卉。
kỳ hoa dị thảo
Dị thể chữ 卉
芔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卉
| tạp | 卉: | tạp (ba mươi) |

Tìm hình ảnh cho: 卉 Tìm thêm nội dung cho: 卉
