Chữ 卉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 卉, chiết tự chữ HỦY, TẠP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卉:

卉 hủy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 卉

Chiết tự chữ hủy, tạp bao gồm chữ 十 廾 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

卉 cấu thành từ 2 chữ: 十, 廾
  • thập
  • củng, trấp, trập
  • hủy [hủy]

    U+5349, tổng 5 nét, bộ Thập 十
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hui4;
    Việt bính: wai2 wai5
    1. [卉木] hủy mộc;

    hủy

    Nghĩa Trung Việt của từ 卉

    (Danh) Loài cỏ nói chung.
    ◎Như: kì hoa dị hủy
    hoa kì cỏ lạ, hoa hủy điếm tiệm bán hoa.
    ◇Pháp Hoa Kinh : Sơn xuyên khê cốc thổ địa sở sanh hủy mộc tùng lâm 谿 (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ ) Nơi sông núi khe lũng, đất sanh ra cây cỏ rừng rậm.
    tạp, như "tạp (ba mươi)" (gdhn)

    Nghĩa của 卉 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huì]Bộ: 十 - Thập
    Số nét: 5
    Hán Việt: HUỶ
    cây cỏ; cỏ; thảo。各种草(多指供观赏的)的总称。
    花卉
    hoa cỏ
    奇花异卉。
    kỳ hoa dị thảo

    Chữ gần giống với 卉:

    , , ,

    Dị thể chữ 卉

    ,

    Chữ gần giống 卉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 卉 Tự hình chữ 卉 Tự hình chữ 卉 Tự hình chữ 卉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 卉

    tạp:tạp (ba mươi)
    卉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 卉 Tìm thêm nội dung cho: 卉