Từ: thánh tiền có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ thánh tiền:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thánh • tiền

Nghĩa thánh tiền trong tiếng Việt:

["- trước mặt nhà vua"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: thánh

thánh咱:thánh thót
thánh㗂:thánh thót
thánh𡃑:thánh thót
thánh圣:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần
thánh𬉊:thánh thót
thánh聖:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiền

tiền前:tiền bối; tiền đồ
tiền钱:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
tiền錢:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
thánh tiền tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thánh tiền Tìm thêm nội dung cho: thánh tiền