Từ: 缮写 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缮写:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 缮写 trong tiếng Trung hiện đại:

[shànxiě] sao chép。抄写。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缮

thiện:thiện (sửa chữa, sao chép)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 写

tả:miêu tả
缮写 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 缮写 Tìm thêm nội dung cho: 缮写