Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tỉnh rượu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tỉnh rượu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tỉnhrượu

Dịch tỉnh rượu sang tiếng Trung hiện đại:

醒酒 《使由醉而醒。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tỉnh

tỉnh:tỉnh (giếng; gọn gàng)
tỉnh:tỉnh (huyện; để dành, bỏ qua); bất tỉnh
tỉnh:tỉnh (hầm bẫy thú)
tỉnh:tỉnh dậy; tỉnh ngộ
tỉnh:tỉnh (hầm bẫy thú)

Nghĩa chữ nôm của chữ: rượu

rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu𤄍:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
rượu𨢇:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tỉnh rượu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tỉnh rượu Tìm thêm nội dung cho: tỉnh rượu