Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嵩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嵩, chiết tự chữ TUM, TUNG, TUÔNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嵩:

嵩 tung

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嵩

Chiết tự chữ tum, tung, tuông bao gồm chữ 山 高 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嵩 cấu thành từ 2 chữ: 山, 高
  • san, sơn
  • cao, sào
  • tung [tung]

    U+5D69, tổng 13 nét, bộ Sơn 山
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: song1;
    Việt bính: sung1
    1. [嵩呼] tung hô;

    tung

    Nghĩa Trung Việt của từ 嵩

    (Tính) Cao chót vót.
    ◇Lục Cơ
    : Đốn bí ỷ tung nham, Trắc thính bi phong hưởng , (Phó lạc đạo trung tác ) Dừng cương dựa núi cao, Lắng nghe gió buồn vang.

    (Danh)
    Núi Tung.
    § Hán Võ đế lên chơi núi Tung Sơn , quan, lính đều nghe tiếng xưng hô vạn tuế đến ba lần. Vì thế ngày nay chúc thọ gọi là tung chúc .

    (Danh)
    Họ Tung.

    tung, như "tung toé" (vhn)
    tuông, như "tuông pha" (btcn)
    tum, như "sưng tum húp" (gdhn)

    Nghĩa của 嵩 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (崧)
    [sōng]
    Bộ: 山 - Sơn
    Số nét: 13
    Hán Việt: TUNG
    1. núi to cao。山大而高。
    2. cao。高。

    Chữ gần giống với 嵩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𡻓, 𡻔, 𡻕, 𡻖, 𡻗,

    Dị thể chữ 嵩

    ,

    Chữ gần giống 嵩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嵩 Tự hình chữ 嵩 Tự hình chữ 嵩 Tự hình chữ 嵩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嵩

    tum:sưng tum húp
    tung:tung toé
    tuông:tuông pha
    嵩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嵩 Tìm thêm nội dung cho: 嵩