Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 四季豆 trong tiếng Trung hiện đại:
[sìjìdòu] 1. cây đậu cô-ve。一年生草本植物,茎蔓生,小叶阔卵形,花白色、黄色或带紫色,荚果较长,种子球形,白色、褐色、蓝黑色或绛红色,有花斑。嫩荚是普通蔬菜。种子可作粮食,又可入中药,有利尿、消肿等 作用。
2. hạt đậu cô-ve。这种植物的荚果或种子。通称芸豆,也叫四季豆。有的地区叫扁豆。菜豆:见〖菜豆〗。
2. hạt đậu cô-ve。这种植物的荚果或种子。通称芸豆,也叫四季豆。有的地区叫扁豆。菜豆:见〖菜豆〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 四
| tư | 四: | điếu thứ tư |
| tớ | 四: | thầy tớ |
| tứ | 四: | tứ bề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 季
| cuối | 季: | cuối cùng |
| quí | 季: | đậu tứ quí |
| quỳ | 季: | quỳ luỵ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆
| dấu | 豆: | |
| đậu | 豆: | cây đậu (cây đỗ) |

Tìm hình ảnh cho: 四季豆 Tìm thêm nội dung cho: 四季豆
