Từ: ván có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ván:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ván

Nghĩa ván trong tiếng Việt:

["- 1 dt. 1. Tấm gỗ mỏng và phẳng: Kẻ ván để đóng tủ Ván đã đóng thuyền (tng.). 2. Đồ gỗ làm thành tấm, kê cao, dùng để nằm: kê ván mà ngủ Bộ ván này khá đắt tiền đấy.","- 2 dt. Từng hiệp, từng đợt trong một số trò chơi: đánh vài ván cờ tướng chơi cho hết ván đã."]

Dịch ván sang tiếng Trung hiện đại:

《筑土墙用的夹板。》ván khuôn (xây dựng)
版筑。
盘; 把 《量词。》
板; 木板 《木制的板子。》
棺材; 寿材 《装殓死人的东西, 一般用木材制成。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ván

ván:tấm ván; đậu ván
ván:tấm ván
ván tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ván Tìm thêm nội dung cho: ván