Từ: vâng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vâng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vâng

Nghĩa vâng trong tiếng Việt:

["- đgt Tuân theo: Vâng lời khuyên giải thấp cao (K); Vâng lệnh cấp trên.","- th Từ dùng để trả lời một cách lễ độ, tỏ ý ưng thuận hay nhận là đúng: Mai con phải dậy sớm để đi học nhé. - ; Cháu có hiểu làm thế là sai không?- Vâng, cháu cũng hiểu thế."]

Dịch vâng sang tiếng Trung hiện đại:

诺; 唉; 欸; 喏 《答应的声音(表示同意)。》vâng dạ liên hồi.
诺诺连声。
《表示答应的词。》
vâng, tôi biết.
是, 我知道。
vâng, tôi đi.
是, 我就去。
《表示答应的词。》
《旧时仆役对主人的应诺声。》
《旧时仆役对主人或宾客的应诺声。》
顺从 《依照别人的意思, 不违背, 不反抗。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vâng

vâng𠳐:vâng lời
vâng𢀥:vâng dạ
vâng:vâng dạ
vâng󰘊:vâng lời
vâng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vâng Tìm thêm nội dung cho: vâng