Cao su chống va đập cửa

Từ: 逼债 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 逼债:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 逼债 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīzhài] ép trả nợ; bắt trả nợ。强迫借债人在无力偿还时还清所借债务。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逼

bức:bức bách
bực:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 债

trái:trái phiếu
逼债 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 逼债 Tìm thêm nội dung cho: 逼债