Cao su chống va đập cửa
Chữ 騶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騶, chiết tự chữ SÔ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騶:
騶
Biến thể giản thể: 驺;
Pinyin: zou1, zhou4, zhu1, qu1;
Việt bính: zau1;
騶 sô
§ Vì thế gọi kẻ đi hầu là tiền sô 前騶 hay sô tụng 騶從.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sô tụng tạm lệnh khứ hĩ 騶從暫令去矣 (Châu nhi 珠兒) Người ngựa theo hầu tạm cho đi cả rồi.
(Danh) Chức quan coi về việc xe ngựa.
(Danh) Họ Sô.
sô, như "sô tụng (kẻ đi hầu)" (gdhn)
Pinyin: zou1, zhou4, zhu1, qu1;
Việt bính: zau1;
騶 sô
Nghĩa Trung Việt của từ 騶
(Danh) Kị sĩ, người dẹp đường hay hộ vệ cho quan quý khi đi ra ngoài (ngày xưa).§ Vì thế gọi kẻ đi hầu là tiền sô 前騶 hay sô tụng 騶從.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Sô tụng tạm lệnh khứ hĩ 騶從暫令去矣 (Châu nhi 珠兒) Người ngựa theo hầu tạm cho đi cả rồi.
(Danh) Chức quan coi về việc xe ngựa.
(Danh) Họ Sô.
sô, như "sô tụng (kẻ đi hầu)" (gdhn)
Dị thể chữ 騶
驺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 騶
| sô | 騶: | sô tụng (kẻ đi hầu) |

Tìm hình ảnh cho: 騶 Tìm thêm nội dung cho: 騶
