Cao su chống va đập cửa

Chữ 騶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騶, chiết tự chữ SÔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騶:

騶 sô

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 騶

Chiết tự chữ bao gồm chữ 馬 芻 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

騶 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 芻
  • mã, mở, mứa, mựa
  • ro, so, sô, sồ
  • []

    U+9A36, tổng 20 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zou1, zhou4, zhu1, qu1;
    Việt bính: zau1;


    Nghĩa Trung Việt của từ 騶

    (Danh) Kị sĩ, người dẹp đường hay hộ vệ cho quan quý khi đi ra ngoài (ngày xưa).
    § Vì thế gọi kẻ đi hầu là tiền sô
    hay sô tụng .
    ◇Liêu trai chí dị : Sô tụng tạm lệnh khứ hĩ (Châu nhi ) Người ngựa theo hầu tạm cho đi cả rồi.

    (Danh)
    Chức quan coi về việc xe ngựa.

    (Danh)
    Họ .
    sô, như "sô tụng (kẻ đi hầu)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 騶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , 𩥋,

    Dị thể chữ 騶

    ,

    Chữ gần giống 騶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騶 Tự hình chữ 騶 Tự hình chữ 騶 Tự hình chữ 騶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 騶

    :sô tụng (kẻ đi hầu)
    騶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騶 Tìm thêm nội dung cho: 騶