Từ: 掷环套桩游戏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掷环套桩游戏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 掷 • 环 • 套 • 桩 • 游 • 戏

Nghĩa của 掷环套桩游戏 trong tiếng Trung hiện đại:

zhí huán tào zhuāng yóuxì trò chơi ném vòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掷

trạnh掷:trạnh lòng
trệch掷:đi trệch
trịch掷:nặng trịch; cầm trịch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 环

hoàn环:kim hoàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo套:chẩm sáo (áo gối)
thạo套:thông thạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桩

trang桩:trang (cái cọc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 游

du游:chu du, du lịch; du kích; giao du
ru游: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戏

hí戏:hí hoáy; hú hí
hô戏:hô (tiếng than)
掷环套桩游戏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 掷环套桩游戏 Tìm thêm nội dung cho: 掷环套桩游戏