Từ: vén có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ vén:

Đây là các chữ cấu thành từ này: vén

Nghĩa vén trong tiếng Việt:

["- 1 đgt 1. Kéo lên: Anh vén áo bên tay cụt (NgĐThi). 2. Mở cửa màn: Hiền vén màn nhìn thấy bố nằm nghiêng (NgKhải).","- 2 đgt Thu lại cho gọn: Vén thóc phơi ở sân thành đống; Vén mây mù mới thấy trời xanh."]

Dịch vén sang tiếng Trung hiện đại:

《手脚或棍棒等横着用力, 使东西移动。》vén mây mù
拨开云雾。
《把东西垂下的部分掀起来。》
vén váy.
撩裙子。
vén rèm.
撩起帘子。
vén tóc lên.
把头发撩上去。
《用手握住条状物向一端滑动。》
vén tay áo.
捋起袖子。
褰; 搴 《撩起; 掲起(衣服、帐子等)。》
《捋起(袖子)。》
《向上卷(衣服)。》
《 使遮挡覆盖的东西向上离开。》
vén rèm cửa
掀门帘。
掀起 《揭起。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: vén

vén𢯝:vén tóc, vén váy
vén:vén lên
vén𫽭:vén lên
vén󱒶:vén lên
vén tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: vén Tìm thêm nội dung cho: vén