Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: cụ có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 10 kết quả cho từ cụ:

具 cụ埧 cụ惧 cụ飓 cụ愳 cụ颶 cụ瞿 cù, cụ懼 cụ

Đây là các chữ cấu thành từ này: cụ

cụ [cụ]

U+5177, tổng 8 nét, bộ Bát 八 [丷]
tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4, ci2;
Việt bính: geoi6
1. [薄具] bạc cụ 2. [不具] bất cụ 3. [具備] cụ bị 4. [具瞻] cụ chiêm 5. [具有] cụ hữu 6. [具慶] cụ khánh 7. [具獄] cụ ngục 8. [具體] cụ thể 9. [具文] cụ văn 10. [工具] công cụ 11. [戰具] chiến cụ 12. [家具] gia cụ 13. [器具] khí cụ;

cụ

Nghĩa Trung Việt của từ 具

(Động) Có, có đủ.
◎Như: cụ bị
có sẵn đủ, độc cụ tuệ nhãn riêng có con mắt trí tuệ.

(Động)
Bày đủ, sửa soạn, thiết trí.
◎Như: cụ thực bày biện thức ăn.
◇Mạnh Hạo Nhiên : Cố nhân cụ kê thử, Yêu ngã chí điền gia , (Quá cố nhân trang ) Bạn cũ bày biện cơm gà, Mời ta đến chơi nhà ở nơi vườn ruộng.

(Động)
Thuật, kể.
◇Tống sử : Mệnh điều cụ phong tục chi tệ (Lương Khắc Gia truyện ) Bảo phải kể lại từng điều về những cái tệ hại trong phong tục.

(Động)
Gọi là đủ số.
◎Như: cụ thần gọi là dự số bầy tôi chứ chẳng có tài cán gì, cụ văn gọi là đủ câu đủ cách, chẳng có hay gì.
◇Luận Ngữ : Kim Do dữ Cầu dã, khả vị cụ thần hĩ , (Tiên tiến ) Nay anh Do và anh Cầu chỉ có thể gọi là bề tôi cho đủ số (hạng bề tôi thường) thôi.

(Danh)
Đồ dùng.
◎Như: nông cụ đồ làm ruộng, ngọa cụ đồ nằm, công cụ đồ để làm việc.

(Danh)
Lượng từ: cái, chiếc.
◎Như: lưỡng cụ thi thể hai xác chết, quan tài nhất cụ quan tài một cái, tam cụ điện thoại ba cái điện thoại.

(Danh)
Tài năng, tài cán.
◇Lí Lăng : Bão tướng tướng chi cụ (Đáp Tô Vũ thư ) Ôm giữ tài làm tướng văn, tướng võ.

(Danh)
Thức ăn uống, đồ ăn.
◇Chiến quốc sách : Tả hữu dĩ Quân tiện chi dã, thực dĩ thảo cụ , (Tề sách tứ, Tề nhân hữu Phùng Huyên giả) Kẻ tả hữu thấy (Mạnh Thường) Quân coi thường (Phùng Huyên), nên cho ăn rau cỏ.

(Danh)
Họ Cụ.

(Phó)
Đều, cả, mọi.
§ Thông câu .
◇Phạm Trọng Yêm : Việt minh niên, chánh thông nhân hòa, bách phế cụ hưng , , (Nhạc Dương Lâu kí ) Trải qua một năm, việc cai trị không gặp khó khăn, dân chúng hòa thuận, mọi việc đều chỉnh đốn.

cụ, như "công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ" (vhn)
cỗ, như "mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ" (btcn)
gỗ, như "kéo gỗ" (gdhn)

Nghĩa của 具 trong tiếng Trung hiện đại:

[jù]Bộ: 八 - Bát
Số nét: 8
Hán Việt: CỤ
1. dụng cụ; đồ dùng; bộ đồ dùng。用具。
农具。
nông cụ.
文具。
văn phòng phẩm.
家具。
đồ dùng gia đình.
雨具。
dụng cụ che mưa.
卧具。
bộ đồ giường (chăn, gối, nệm, khăn trải giường...).
餐具。
dụng cụ để ăn.

2. chiếc; cái (lượng từ, dùng với quan tài, thi thể)。量词,用于棺材、尸体和某些器物。
3. có; vốn có。具有。
具备。
đầy đủ.
初具规模。
bước đầu có quy mô.
略具轮廓。
sơ bộ đã có những nét khái quát.

4. chuẩn bị; có đủ; làm。备;办。
具呈。
chuẩn bị đệ trình.
具结。
cam kết.
敬具菲酌。
kính dâng rượu nhạt.
Từ ghép:
具保 ; 具备 ; 具河 ; 具结 ; 具名 ; 具体 ; 具体而微 ; 具体劳动 ; 具文 ; 具有

Chữ gần giống với 具:

, , ,

Chữ gần giống 具

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 具 Tự hình chữ 具 Tự hình chữ 具 Tự hình chữ 具

cụ [cụ]

U+57E7, tổng 11 nét, bộ Thổ 土
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;

cụ

Nghĩa Trung Việt của từ 埧

(Danh) Đê (ngăn nước).

Chữ gần giống với 埧:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡌽, 𡌿, 𡍋, 𡍘, 𡍙, 𡍚, 𡍛, 𡍜, 𡍝, 𡍞, 𡍟, 𡍢, 𡍣,

Chữ gần giống 埧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 埧 Tự hình chữ 埧 Tự hình chữ 埧 Tự hình chữ 埧

cụ [cụ]

U+60E7, tổng 11 nét, bộ Tâm 心 [忄]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 懼;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;

cụ

Nghĩa Trung Việt của từ 惧

Như chữ cụ .Giản thể của chữ .
cụ, như "cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)" (gdhn)

Nghĩa của 惧 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (懼)
[jù]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: CỤ
sợ hãi; sợ sệt; sợ。害怕;恐惧。
畏惧。
sợ hãi.
毫无所惧。
không chút sợ hãi.
Từ ghép:
惧内 ; 惧怕

Chữ gần giống với 惧:

, 㤿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,

Dị thể chữ 惧

, ,

Chữ gần giống 惧

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 惧 Tự hình chữ 惧 Tự hình chữ 惧 Tự hình chữ 惧

cụ [cụ]

U+98D3, tổng 12 nét, bộ Phong 风 [風]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 颶;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6;

cụ

Nghĩa Trung Việt của từ 飓

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 飓 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (颶)
[jù]
Bộ: 風 (凬,风) - Phong
Số nét: 18
Hán Việt: CỤ
gió lốc lớn; bão。飓风。
Từ ghép:
飓风

Chữ gần giống với 飓:

,

Dị thể chữ 飓

,

Chữ gần giống 飓

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 飓 Tự hình chữ 飓 Tự hình chữ 飓 Tự hình chữ 飓

cụ [cụ]

U+6133, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4;
Việt bính: ;

cụ

Nghĩa Trung Việt của từ 愳

Chữ cụ ngày xưa.

Chữ gần giống với 愳:

, , , , , , , , , , , , , , ,

Chữ gần giống 愳

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 愳 Tự hình chữ 愳 Tự hình chữ 愳 Tự hình chữ 愳

cụ [cụ]

U+98B6, tổng 17 nét, bộ Phong 风 [風]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6
1. [颶風] cụ phong;

cụ

Nghĩa Trung Việt của từ 颶

(Danh) Gió bão, gió lốc.
cụ, như "cụ phong (bão gió lớn)" (gdhn)

Chữ gần giống với 颶:

, , , , , , , , 𩗴, 𩘄,

Dị thể chữ 颶

,

Chữ gần giống 颶

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 颶 Tự hình chữ 颶 Tự hình chữ 颶 Tự hình chữ 颶

cù, cụ [cù, cụ]

U+77BF, tổng 18 nét, bộ Mục 目
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ju4, qu2, ji2, qu1;
Việt bính: geoi3 geoi6 keoi4
1. [瞿曇] cù đàm 2. [瞿然] cù nhiên;

cù, cụ

Nghĩa Trung Việt của từ 瞿

(Danh) Một binh khí thời xưa như cái kích.

(Danh)
Chỉ rễ, lá cây mọc ngang ra.

(Danh)
Cù Đàm thị
nói tắt.
§ Cũng chỉ Phật giáo hoặc sự vật quan hệ với Phật giáo.

(Danh)
Họ .

(Danh)

§ Thông .Một âm là cụ.

(Động)
Kinh sợ.
§ Thông cụ .

cò, như "có súng, cò ke" (vhn)
cù, như "cù (mắt sáng như mắt chim ưng)" (gdhn)

Nghĩa của 瞿 trong tiếng Trung hiện đại:

[jù]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 18
Hán Việt: CÙ
lấm lét nhìn。惊视;惊恐四顾。
[Qú]
Bộ: 隹(Truy)
Hán Việt: CÙ
họ Cù。姓。
Ghi chú: 另见jù

Chữ gần giống với 瞿:

, , , , , , , , , , , , , , 𥋘, 𥋟, 𥋲, 𥋳, 𥋴, 𥋵, 𥋶, 𥋷, 𥋸, 𥋹, 𥋺, 𥋼, 𥋽,

Dị thể chữ 瞿

,

Chữ gần giống 瞿

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 瞿 Tự hình chữ 瞿 Tự hình chữ 瞿 Tự hình chữ 瞿

cụ [cụ]

U+61FC, tổng 21 nét, bộ Tâm 心 [忄]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: ju4;
Việt bính: geoi6
1. [懼怕] cụ phạ 2. [震懼] chấn cụ;

cụ

Nghĩa Trung Việt của từ 懼

(Động) Sợ hãi.
◇Luận Ngữ
: Trí giả bất hoặc, nhân giả bất ưu, dũng giả bất cụ , , (Tử Hãn ) Người trí không mê hoặc, người nhân không lo, người dũng không sợ.

(Động)
Dọa nạt.
◇Đạo Đức Kinh : Dân bất úy tử, nại hà dĩ tử cụ chi , (Chương 74) Dân không sợ chết, sao lại đem cái chết ra dọa họ?Cũng viết là .
cụ, như "cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)" (gdhn)

Chữ gần giống với 懼:

, , 𢥞, 𢥠, 𢥢, 𢥣,

Dị thể chữ 懼

,

Chữ gần giống 懼

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 懼 Tự hình chữ 懼 Tự hình chữ 懼 Tự hình chữ 懼

Dịch cụ sang tiếng Trung hiện đại:

大爷; 老爷子 《尊称年长的男子。》《老年人(常用做尊称)。》
cụ Từ.
徐老。
老人家 《尊称年老的人。》
hai cụ đây làm việc với nhau hơn hai mươi năm rồi.
这两位老人家在一起干活二十多年了。
老寿星 《对高寿人的尊称。》
太太 《称曾祖母或曾祖父。》
太爷 《曾祖父。》
丈人 《古时对老年男子的尊称。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cụ

cụ:cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa
cụ:công cụ, dụng cụ, nông cụ, y cụ
cụ:cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)
cụ:cụ nội (sợ vợ), cụ sắc (có đáng sợ)
cụ:cụ phong (bão gió lớn)
cụ tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cụ Tìm thêm nội dung cho: cụ