Từ: 一星半点儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一星半点儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一星半点儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīxīngbàndiǎnr] cực nhỏ; một tí; tí tẹo。极少。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 星

tinh:sáng tinh mơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
一星半点儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一星半点儿 Tìm thêm nội dung cho: 一星半点儿