Từ: 失脚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失脚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 失 • 脚

Nghĩa của 失脚 trong tiếng Trung hiện đại:

[shījiǎo] sẩy chân; trượt chân。行走时不小心跌倒。
失脚跌倒。
sẩy chân ngã.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất失:thất bát, thất sắc
thắt失:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 脚

cuốc脚:cuốc bộ
cước脚:căn cước; cước phí; sơn cước
失脚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失脚 Tìm thêm nội dung cho: 失脚