Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: xe kiệu có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xe kiệu:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xekiệu

Dịch xe kiệu sang tiếng Trung hiện đại:

轿车 《旧时供人乘坐的车, 车厢外面套着帷子, 用骡、马等拉着走。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: xe

xe𦀺:xe chỉ
xe:xe cộ, xe đất

Nghĩa chữ nôm của chữ: kiệu

kiệu:củ kiệu
kiệu𧄳:củ kiệu
kiệu轿:khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)
kiệu𲄶:khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)
kiệu:khiêng kiệu; kiệu xa (xe ngựa kéo)
xe kiệu tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xe kiệu Tìm thêm nội dung cho: xe kiệu