Cao su chống va đập cửa
Từ: xin xăm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xin xăm:
Dịch xin xăm sang tiếng Trung hiện đại:
求签 《迷信的人在神佛面前抽签来占吉凶。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xin
| xin | 吀: | xin xỏ, ăn xin |
| xin | 嗔: | cầu xin |
Nghĩa chữ nôm của chữ: xăm
| xăm | 侵: | đi xăm xăm |
| xăm | 採: | bước xăm xăm |
| xăm | 探: | đi xăm xăm; xăm vào mặt |
| xăm | 𥊀: | đi xăm xăm, chốn xa xăm, nước xăm xắp |
| xăm | 䈜: | xin xăm (thẻ bói) |
| xăm | 𨃏: | đi xăm xăm, chốn xa xăm, nước xăm xắp |
| xăm | 鋟: | xăm hình chiếc tàu vào tay |
| xăm | 駸: | xăm xăm (chỉ dáng đi một mạch) |

Tìm hình ảnh cho: xin xăm Tìm thêm nội dung cho: xin xăm
