Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa xíu trong tiếng Việt:
["- t. (ph.). Nhỏ, ít ở mức hoàn toàn không đáng kể. Chút xíu*. Nhỏ xíu*. Đi một xíu, về ngay."]Dịch xíu sang tiếng Trung hiện đại:
细小; 些少 《很小。》Nghĩa chữ nôm của chữ: xíu
| xíu | 僄: | chút xíu, nhỏ xíu; xoắn xít |
| xíu | 少: | |
| xíu | : | chút xíu, nhỏ xíu |
| xíu | 𡭰: | nhỏ xíu |
| xíu | : | chút xíu, nhỏ xíu |
| xíu | 𡮜: | chút xíu, nhỏ xíu |

Tìm hình ảnh cho: xíu Tìm thêm nội dung cho: xíu
