Cao su chống va đập cửa
Chữ 唒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唒, chiết tự chữ DẤU, DẨU, DẪU, ĐAU, ĐÁU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唒:
唒
Pinyin: qiu2;
Việt bính: ;
唒 dẫu
Nghĩa Trung Việt của từ 唒
(Danh) Ngày xưa chữ dùng cho tên người.dẫu, như "dẫu rằng, dẫu sao" (vhn)
dấu, như "yêu dấu" (btcn)
dẩu, như "dẩu môi" (gdhn)
đau, như "đau đáu" (gdhn)
đáu, như "đau đáu" (gdhn)
Chữ gần giống với 唒:
㖏, 㖐, 㖑, 㖒, 㖓, 㖔, 㖕, 㖖, 㖗, 㖘, 㖞, 哠, 員, 哢, 哣, 哤, 哥, 哦, 哧, 哨, 哩, 哫, 哬, 哭, 哮, 哯, 哰, 哱, 哲, 哳, 哴, 哵, 哶, 哹, 哺, 哼, 哽, 哿, 唁, 唂, 唄, 唅, 唆, 唇, 唈, 唉, 唊, 唋, 唎, 唏, 唐, 唑, 唒, 唓, 唔, 唕, 唖, 唘, 唚, 唛, 唞, 唟, 唠, 唡, 唢, 唣, 唤, 唥, 唧, 𠲮, 𠲰, 𠲵, 𠲶, 𠲹, 𠲺, 𠲿, 𠳏, 𠳐, 𠳑, 𠳒, 𠳕, 𠳖, 𠳗, 𠳘, 𠳙, 𠳚, 𠳝, 𠳨, 𠳲, 𠳶, 𠳹, 𠳺, 𠳿, 𠴉, 𠴊, 𠴋, 𠴌, 𠴍,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唒
| dấu | 唒: | yêu dấu |
| dẩu | 唒: | dẩu môi |
| dẫu | 唒: | dẫu rằng, dẫu sao |
| đau | 唒: | đau đáu |
| đáu | 唒: | đau đáu |

Tìm hình ảnh cho: 唒 Tìm thêm nội dung cho: 唒
