Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 电视会议 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电视会议:
Nghĩa của 电视会议 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànshìhuìyì] hội nghị thông qua truyền hình; hội nghị bằng truyền hình。通过电视举行的会议。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 视
| thị | 视: | thị sát; giám thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 会
| hội | 会: | cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường |
| hụi | 会: | lụi hụi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 议
| nghị | 议: | nghị luận |

Tìm hình ảnh cho: 电视会议 Tìm thêm nội dung cho: 电视会议
