Từ: 电视会议 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电视会议:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 电视会议 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànshìhuìyì] hội nghị thông qua truyền hình; hội nghị bằng truyền hình。通过电视举行的会议。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 视

thị:thị sát; giám thị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 会

hội:cơ hội; hội kiến, hội họp; hội trường
hụi:lụi hụi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 议

nghị:nghị luận
电视会议 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电视会议 Tìm thêm nội dung cho: 电视会议