Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 阇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 阇, chiết tự chữ XÀ, ĐỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阇:
阇
Biến thể phồn thể: 闍;
Pinyin: du1, she2;
Việt bính: se6;
阇 đồ, xà
đồ, như "đồ (lầu canh)" (gdhn)
Pinyin: du1, she2;
Việt bính: se6;
阇 đồ, xà
Nghĩa Trung Việt của từ 阇
Giản thể của chữ 闍.đồ, như "đồ (lầu canh)" (gdhn)
Nghĩa của 阇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (闍)
[dū]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: ĐÔ
đài trên cửa thành。城门上的台。
Ghi chú: 另见shé
[shé]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: XÀ
cao tăng; sư。阇梨。
Ghi chú: 另见dū。
Từ ghép:
阇梨
[dū]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 17
Hán Việt: ĐÔ
đài trên cửa thành。城门上的台。
Ghi chú: 另见shé
[shé]
Bộ: 门(Môn)
Hán Việt: XÀ
cao tăng; sư。阇梨。
Ghi chú: 另见dū。
Từ ghép:
阇梨
Dị thể chữ 阇
闍,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阇
| đồ | 阇: | đồ (lầu canh) |

Tìm hình ảnh cho: 阇 Tìm thêm nội dung cho: 阇
