Từ: trậm trầy trậm trật có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ trậm trầy trậm trật:

Đây là các chữ cấu thành từ này: trậmtrầytrậmtrật

Nghĩa trậm trầy trậm trật trong tiếng Việt:

["- Hỏng đi hỏng lại mãi, không đi đến kết quả: Chữa mô-tô trậm trầy trậm trật mãi không được."]

Dịch trậm trầy trậm trật sang tiếng Trung hiện đại:

拖拉 《办事迟缓, 不赶紧完成。》
呆滞 《不流通; 不周转。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: trậm

trậm:làm trậm

Nghĩa chữ nôm của chữ: trầy

trầy:trầy trật
trầy:trầy da
trầy:trầy da

Nghĩa chữ nôm của chữ: trậm

trậm:làm trậm

Nghĩa chữ nôm của chữ: trật

trật:trật (bọc sách vở)
trật:trật tự
trật:trật (bọc sách vở)
trật:thi trật
trậm trầy trậm trật tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: trậm trầy trậm trật Tìm thêm nội dung cho: trậm trầy trậm trật