Từ: 一丝不苟 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一丝不苟:
Nghĩa của 一丝不苟 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīsībùgǒu] Hán Việt: NHẤT TI BẤT CẨU
cẩn thận tỉ mỉ; kỹ lưỡng。形容办事认真,连最细微的地方也不马虎。
cẩn thận tỉ mỉ; kỹ lưỡng。形容办事认真,连最细微的地方也不马虎。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 丝
| ti | 丝: | ti (bằng tơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 苟
| càu | 苟: | càu nhàu |
| cú | 苟: | |
| cảu | 苟: | cảu nhảu, càu nhàu |
| cẩu | 苟: | cẩu thả |

Tìm hình ảnh cho: 一丝不苟 Tìm thêm nội dung cho: 一丝不苟
