Từ: 凉水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 凉水:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 凉水 trong tiếng Trung hiện đại:

[liánshuǐ] 1. nước lạnh; nước nguội。温度低的水。
2. nước sống; nước lã。生水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凉

lương:thê lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
凉水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 凉水 Tìm thêm nội dung cho: 凉水