Từ: 一命呜呼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一命呜呼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一命呜呼 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīmìngwūhū] Hán Việt: NHẤT MỆNH MINH HÔ
đi đời nhà ma; về chầu ông vải; ô hô thương thay; chết thẳng cẳng (có ý khôi hài)。指死(含诙谐意)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 命

mình:ta với mình
mạng:mạng người
mạnh:bản mạnh
mệnh:số mệnh, định mệnh, vận mệnh
mịnh:bản mịnh (bản mệnh)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呜

ô:ô hô (tiếng than)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố
一命呜呼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一命呜呼 Tìm thêm nội dung cho: 一命呜呼