Từ: 體驗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 體驗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thể nghiệm
Tự thân mình trải qua, lĩnh hội thật sự, cảm thụ. ◇Vương Thủ Nhân 仁:
Giai thị tựu văn nghĩa thượng giải thích, khiên phụ dĩ cầu, hỗn dung thấu bạc, nhi bất tằng tựu tự kỉ thật công phu thượng thể nghiệm
釋, 求, 泊, (Truyền tập lục 錄, Quyển trung).Kinh nghiệm thu hoạch được nhờ chính tự thân mình kinh lịch. ◇Lỗ Tấn 迅:
Văn học tuy nhiên hữu phổ biến tính, đãn nhân độc giả đích thể nghiệm đích bất đồng nhi hữu biến hóa, độc giả thảng một hữu loại tự đích thể nghiệm, tha dã tựu thất khứ liễu hiệu lực
性, 化, , 力 (Hoa biên văn học , Khán thư tỏa kí 記).Tra hạch, khảo sát. ◇Tô Thức 軾:
Thần thể nghiệm đắc mỗi niên Toánh hà trướng dật thủy ngân, trực chí châu thành môn cước hạ, công tư nguy cụ
痕, 下, 懼 (Tấu luận bát trượng câu bất khả khai trạng 狀).

Nghĩa của 体验 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐyàn] thể nghiệm; tự nghiệm thấy。通过实践来认识周围的事物;亲身经历。
作家到群众中去体验生活。
nhà văn đi vào quần chúng thể nghiệm cuộc sống.
他深深体验到了这种工作的艰辛。
anh ấy đã tự nghiệm thấy những gian khổ trong công việc này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 體

thể:thân thể, thể diện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驗

nghiệm:nghiệm thấy
體驗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 體驗 Tìm thêm nội dung cho: 體驗