Từ: 崇洋媚外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崇洋媚外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 崇洋媚外 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóngyángmèiwài] sính ngoại; sùng ngoại。一味崇尚洋人洋货,对外国人献媚讨好。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 崇

sung:sung sức, sung mãn
sòng: 
sùng:tôn sùng
sồng:nâu sồng
xùng:xùng xình (rộng rãi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 媚

mị:mị nương; mị dân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
崇洋媚外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 崇洋媚外 Tìm thêm nội dung cho: 崇洋媚外