Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 崇洋媚外 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 崇洋媚外:
Nghĩa của 崇洋媚外 trong tiếng Trung hiện đại:
[chóngyángmèiwài] sính ngoại; sùng ngoại。一味崇尚洋人洋货,对外国人献媚讨好。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 崇
| sung | 崇: | sung sức, sung mãn |
| sòng | 崇: | |
| sùng | 崇: | tôn sùng |
| sồng | 崇: | nâu sồng |
| xùng | 崇: | xùng xình (rộng rãi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋
| dương | 洋: | đại dương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 媚
| mị | 媚: | mị nương; mị dân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |

Tìm hình ảnh cho: 崇洋媚外 Tìm thêm nội dung cho: 崇洋媚外
