Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 屋里人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屋里人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 屋里人 trong tiếng Trung hiện đại:

[wū·lirén] vợ; nhà tôi; bà xã。妻子。也说屋里的。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屋

ọc:ọc ạch
ốc:trường ốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
屋里人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 屋里人 Tìm thêm nội dung cho: 屋里人