Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 一字一板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一字一板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一字一板 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīzìyībǎn] Hán Việt: NHẤT TỰ NHẤT BẢN
nói năng rành mạch; rành rọt từng chữ。形容说话从容清楚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
一字一板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一字一板 Tìm thêm nội dung cho: 一字一板