Từ: 一字千金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一字千金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nhất tự thiên kim
Một chữ đáng giá nghìn vàng.
§ Điển cố: Vào đời nhà Tần,
Lã Bất Vi
韋 tập họp môn khách soạn
Lã Thị Xuân Thu
秋; sách soạn xong, treo ở quốc môn, nói ai có thể thêm hay bớt một chữ được tặng nghìn vàng. Sau dùng
nhất tự thiên kim
金 tỉ dụ văn từ tinh luyện giá trị rất cao.

Nghĩa của 一字千金 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīzìqiānjīn] Hán Việt: NHẤT TỰ THIÊN KIM
một chữ nghìn vàng; có giá trị văn chương cao (Do tích: Thời Chiến quốc, Lã Bất Vi là một người có quyền thế, đã nuôi nhiều môn khách, soạn nên bộ Lã Thị Xuân Thu. Đương thời Lã Bất Vi cho công bố bộ sách này tại kinh đô nước Tần, và treo giải thưởng cho bất kỳ ai tăng, giảm có thể thay đổi một chữ đều được thưởng nghìn vàng.)。秦相吕不韦叫门客著《吕氏春 秋》,书写成后出布告,称有能增减一字的,就赏给千金(见于《史记·吕不韦传》)。后来用"一字千金" 称赞诗文精妙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
一字千金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一字千金 Tìm thêm nội dung cho: 一字千金