Chữ 韋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韋, chiết tự chữ VI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韋:

韋 vi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 韋

Chiết tự chữ vi bao gồm chữ 彑 口 二 丶 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

韋 cấu thành từ 5 chữ: 彑, 口, 二, 丶, 丨
  • kí, ký, kệ
  • khẩu
  • nhì, nhị
  • chủ
  • cổn
  • vi [vi]

    U+97CB, tổng 9 nét, bộ Vi 韦 [韋]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: wei2, hui2;
    Việt bính: wai4 wai5;

    vi

    Nghĩa Trung Việt của từ 韋

    (Danh) Da thuộc (da thú mềm đã bỏ hết lông).
    ◇Khuất Nguyên
    : Tương đột thê hoạt kê, như chi như vi, dĩ khiết doanh hồ? , , (Sở từ , Bốc cư ) Hay nên mềm mỏng trơn tru (tùy thuận theo thói tục), như mỡ như da, để được như cái cột tròn láng?

    (Danh)
    Họ Vi.

    (Động)
    Trái.
    § Thông vi .
    vi, như "vi (da thuộc), bộ vi, họ vi" (gdhn)

    Chữ gần giống với 韋:

    ,

    Dị thể chữ 韋

    ,

    Chữ gần giống 韋

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 韋 Tự hình chữ 韋 Tự hình chữ 韋 Tự hình chữ 韋

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 韋

    vi:vi (da thuộc), bộ vi, họ vi
    韋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 韋 Tìm thêm nội dung cho: 韋