Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 韋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 韋, chiết tự chữ VI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 韋:
韋
Biến thể giản thể: 韦;
Pinyin: wei2, hui2;
Việt bính: wai4 wai5;
韋 vi
◇Khuất Nguyên 屈原: Tương đột thê hoạt kê, như chi như vi, dĩ khiết doanh hồ? 將突梯滑稽, 如脂如韋, 以潔楹乎 (Sở từ 楚辭, Bốc cư 卜居) Hay nên mềm mỏng trơn tru (tùy thuận theo thói tục), như mỡ như da, để được như cái cột tròn láng?
(Danh) Họ Vi.
(Động) Trái.
§ Thông vi 違.
vi, như "vi (da thuộc), bộ vi, họ vi" (gdhn)
Pinyin: wei2, hui2;
Việt bính: wai4 wai5;
韋 vi
Nghĩa Trung Việt của từ 韋
(Danh) Da thuộc (da thú mềm đã bỏ hết lông).◇Khuất Nguyên 屈原: Tương đột thê hoạt kê, như chi như vi, dĩ khiết doanh hồ? 將突梯滑稽, 如脂如韋, 以潔楹乎 (Sở từ 楚辭, Bốc cư 卜居) Hay nên mềm mỏng trơn tru (tùy thuận theo thói tục), như mỡ như da, để được như cái cột tròn láng?
(Danh) Họ Vi.
(Động) Trái.
§ Thông vi 違.
vi, như "vi (da thuộc), bộ vi, họ vi" (gdhn)
Chữ gần giống với 韋:
韋,Dị thể chữ 韋
韦,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 韋
| vi | 韋: | vi (da thuộc), bộ vi, họ vi |

Tìm hình ảnh cho: 韋 Tìm thêm nội dung cho: 韋
