Chữ 字 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 字, chiết tự chữ CHỮ, TỢ, TỰ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字:
Pinyin: zi4, xun4;
Việt bính: zi6
1. [多音字] đa âm tự 2. [大字] đại tự 3. [丁字節] đinh tự tiết 4. [八字] bát tự 5. [表字] biểu tự 6. [別字] biệt tự 7. [錦字] cẩm tự 8. [名字] danh tự 9. [鉛字] duyên tự 10. [虛字] hư tự 11. [金字塔] kim tự tháp 12. [鍊字] luyện tự 13. [一字千金] nhất tự thiên kim 14. [三字經] tam tự kinh 15. [字典] tự điển 16. [字樣] tự dạng 17. [字彙] tự vị 18. [手字] thủ tự 19. [小字] tiểu tự;
字 tự
Nghĩa Trung Việt của từ 字
(Danh) Chữ.◎Như: đan tự 單字 chữ đơn, Hán tự 漢字 chữ Hán, đồng nghĩa tự 同義字 chữ cùng nghĩa.
(Danh) Tên hiệu đặt thêm ngoài tên gốc.
§ Kinh Lễ định con trai hai mươi tuổi làm lễ đội mũ rồi mới đặt tên.
◎Như: con đức Khổng Tử tên là Lí 鯉, tên tự là Bá Ngư 伯魚, Nhạc Phi tự Bằng Cử 岳飛字鵬舉 tên hiệu của Nhạc Phi là Bằng Cử.
(Danh) Giấy tờ, giấy làm bằng, khế ước.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Cấp tha thập ki lạng ngân tử, tả thượng nhất trương thối hôn đích tự nhi 給他十幾兩銀子, 寫上一張退婚的字兒 (Đệ lục thập tứ hồi) Cho nó mười mấy lạng bạc, bảo viềt một tờ giấy chứng từ hôn.
(Danh) Âm đọc.
◎Như: giảo tự thanh sở 咬字清楚 phát âm rõ ràng.
(Danh) Họ Tự.
(Động) Hứa hôn.
§ Ngày xưa, con gái nhận lời gả chồng thì cài trâm và đặt tên tự.
◎Như: đãi tự khuê trung 待字閨中 người con gái trong phòng khuê, chưa hứa hôn.
(Động) Nuôi nấng.
◎Như: phủ tự 撫字 vỗ về nuôi nấng.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Quá bát cửu nguyệt, nữ quả cử nhất nam, mãi ảo phủ tự chi 過過八九月, 女果舉一男, 買媼撫字之 (Thư si 書癡) Qua tám chín tháng sau, cô gái quả nhiên sinh được một đứa con trai, thuê một đàn bà nuôi nấng.
(Động) Yêu thương.
◇Tả truyện 左傳: Sở tuy đại, phi ngô tộc dã, kì khẳng tự ngã hồ? 楚雖大, 非吾族也, 其肯字我乎 (Thành Công tứ niên 成公四年) Nước Sở dù lớn, đâu phải dòng họ ta, họ có chịu yêu thương ta chăng?
tự, như "văn tự" (vhn)
chữ, như "chữ viết, chữ nghĩa" (btcn)
tợ, như "tợ (tựa như)" (gdhn)
Nghĩa của 字 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: TỰ
1. chữ; chữ viết; văn tự。文字。
汉字
chữ Hán
识字
biết chữ
字体
kiểu chữ; thể chữ
字义
nghĩa của chữ
常用字
chữ thường dùng
2. âm。(字儿)字音。
咬字儿。
đọc rõ từng âm
字正腔圆。
tròn vành rõ chữ
他说话字 字清楚。
anh ấy nói rõ ràng từng chữ một.
3. kiểu chữ; thể chữ。字体。
篆字
kiểu chữ Triện
柳字
kiểu chữ Liễu (kiểu chữ của nhà thư pháp Liễu Công Quyền, thời Đường.)
宋体字
thể chữ Tống
美术字
kiểu chữ mỹ thuật
4. tác phẩm thư pháp。书法作品。
字画
tranh chữ
一幅字
một tác phẩm thư pháp.
5. từ; chữ。字眼;词。
革命人民的字典中没有"屈服"这个字。
trong từ điển của nhân dân cách mạng không có từ "khuất phục".
6. giấy tờ; văn tự; chứng từ。(字儿)字据。
立字为凭
viết giấy làm bằng
收到款子,写个字儿给他。
khi nhận tiền thì viết cho anh ấy chứng từ.
7. tự; tên tự; tên chữ。根据人名中的字义,另取的别名叫"字"。
孔明是诸葛亮的字。
Khổng Minh là tên tự của Gia Cát Lượng.
岳飞字鹏举。
Nhạc Phi tự là Bằng Cử.
8. chữ; Kw, mét khối (số điện, số nước)。俗指电表、水表等指示的数量。
这个月电表走了五十个字,水表走了十二个字。
tháng này số điện là 50kw, số nước là 20 m3.
9. hứa hôn; đã hứa hôn。许配。
待字闺中
con gái còn chờ trong khuê phòng.
Từ ghép:
字典 ; 字调 ; 字符 ; 字幅 ; 字号 ; 字画 ; 字汇 ; 字迹 ; 字节 ; 字句 ; 字据 ; 字里行间 ; 字码儿 ; 字谜 ; 字面 ; 字模 ; 字母 ; 字幕 ; 字盘 ; 字书 ; 字数 ; 字体 ; 字条 ; 字帖儿 ; 字帖 ; 字挟风霜 ; 字形 ; 字眼 ; 字样 ; 字义 ; 字音 ; 字斟句酌 ; 字正腔圆 ; 字纸 ; 字纸篓
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Gới ý 15 câu đối có chữ 字:
Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù
Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

Tìm hình ảnh cho: 字 Tìm thêm nội dung cho: 字
