Chữ 秋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 秋, chiết tự chữ THU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 秋:
Pinyin: qiu1;
Việt bính: cau1
1. [悲秋] bi thu 2. [孟秋] mạnh thu 3. [初秋] sơ thu 4. [千秋] thiên thu 5. [秋波] thu ba 6. [中秋] trung thu;
秋 thu
Nghĩa Trung Việt của từ 秋
(Danh) Mùa thu.§ Theo lịch tây thì từ mồng 8 tháng 8 đến mồng 8 tháng 11 là mùa thu. Theo lịch ta thì từ tháng 7 đến tháng 9 là mùa thu.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Vạn lí bi thu thường tác khách 萬里悲秋常作客 (Đăng cao 登高) Ở xa muôn dặm, ta thường làm khách thương thu.
(Danh) Năm.
◎Như: thiên thu 千秋 nghìn năm.
(Danh) Lúc, buổi.
◎Như: đa sự chi thu 多事之秋 lúc đang nhiều việc.
◇Trần Quốc Tuấn 陳國峻: Sanh ư nhiễu nhưỡng chi thu 生於擾攘之秋 (Dụ chư bì tướng hịch văn 諭諸裨將檄文) Sinh ra phải thời loạn lạc.
(Danh) Họ Thu.
(Tính) Tỉ dụ già cỗi.
◇Lục Du 陸游: Tam thập niên lai chân nhất mộng, kham sầu. Khách lộ tiêu tiêu lưỡng tấn thu 三十年來真一夢, 堪愁. 客路蕭蕭兩鬢秋 (Tảo tuế nhập Hoàng Châu từ 早歲入皇州詞) Ba mươi năm nay thật là một giấc mơ, chịu đựng buồn rầu. Khách trên đường phơ phơ hai mấn tóc cằn.
thu, như "mùa thu" (vhn)
Nghĩa của 秋 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiū]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 9
Hán Việt: THU
1. mùa thu; thu。秋季。
深秋。
cuối thu.
秋风。
gió thu.
秋雨。
mưa thu.
秋高气爽。
trời mùa thu trong xanh mát mẻ.
2. chín; thu hoạch; mùa gặt (hoa màu)。庄稼成熟或成熟时节。
麦秋。
lúa mạch chín.
3. năm。指一年的时间。
千秋万岁。
thiên thu vạn tuế.
一日不见,如隔三秋。
một ngày không gặp cứ ngỡ ba thu.
4. thời kì; lúc (thường chỉ những thời điểm không tốt)。指某个时期(多指不好的)。
多事之秋。
thời buổi rối ren.
危急存亡之秋。
trong lúc ngàn cân treo sợi tóc.
5. họ Thu。(Qiū)姓。
Từ ghép:
秋波 ; 秋播 ; 秋地 ; 秋分 ; 秋分点 ; 秋风 ; 秋风扫落叶 ; 秋耕 ; 秋海棠 ; 秋毫 ; 秋毫无犯 ; 秋季 ; 秋景 ; 秋老虎 ; 秋凉 ; 秋令 ; 秋千 ; 秋色 ; 秋试 ; 秋收 ; 秋收起义 ; 秋水 ; 秋天 ; 秋闱 ; 秋汛 ; 秋征 ; 秋庄稼
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 秋
| thu | 秋: | mùa thu |
Gới ý 27 câu đối có chữ 秋:
Giáp tý trùng tân tân giáp tý,Xuân thu kỷ độ độ xuân thu
Giáp tý vừa qua, qua giáp tý,Xuân thu mấy độ, độ xuân thu
Xuân phong thập tải giao tình cựu,Dạ vũ tam thu biệt hận đa
Gió xuân thập tải giao tình cũ,Mưa tối tam thu biệt hận nhiều
Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời
Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng
Đào thục Dao Trì tam thiên tuế nguyệt,Trù thiêm hải ốc nhất bách xuân thu
Ba ngàn năm tháng, đào chín dao trì,Trăm năm tuổi tác, dựng thêm nhà biển
Hà tri nhất mộng phi hồ điệp,Cánh sử thiên thu khấp đỗ quyên
Biết đâu một giấc bay hồ điệp,Để khiến nghìn thu khóc đỗ quyên
Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm
Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu
Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

Tìm hình ảnh cho: 秋 Tìm thêm nội dung cho: 秋
