Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一尘不染 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一尘不染:
Nghĩa của 一尘不染 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīchénbùrǎn] Hán Việt: NHẤT TRẦN BẤT NHIỄM
1. không nhuốm bụi trần (Phật giáo gọi sắc, thanh, hương, vị, xúc, pháp là lục trần, người tu hành không nhiễm lục trần thì gọi là nhất trần bất nhiễm.)。佛家称色、声、香、味、触、法为六尘,修道的人不被六尘所玷污,叫做一尘不染。 泛指人品纯洁,丝毫没沾染坏习气。
2. trong sạch; thanh khiết。借指环境非常清洁。
屋子里窗明几净,一尘不染。
cửa sổ trong nhà sáng choang không dính một tý bụi.
1. không nhuốm bụi trần (Phật giáo gọi sắc, thanh, hương, vị, xúc, pháp là lục trần, người tu hành không nhiễm lục trần thì gọi là nhất trần bất nhiễm.)。佛家称色、声、香、味、触、法为六尘,修道的人不被六尘所玷污,叫做一尘不染。 泛指人品纯洁,丝毫没沾染坏习气。
2. trong sạch; thanh khiết。借指环境非常清洁。
屋子里窗明几净,一尘不染。
cửa sổ trong nhà sáng choang không dính một tý bụi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尘
| trần | 尘: | trần tục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 染
| nhiễm | 染: | truyền nhiễm, nhiễm bệnh |
| nhuôm | 染: | |
| nhuốm | 染: | nhuốm bệnh |
| nhuộm | 染: | nhuộm áo |
| nhẹm | 染: | giữ nhẹm |
| ruộm | 染: | ruộm tóc (nhuộm tóc) |
| vẩn | 染: | vẩn đục |

Tìm hình ảnh cho: 一尘不染 Tìm thêm nội dung cho: 一尘不染
