Từ: 一得之愚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一得之愚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 一得之愚 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīdézhīyú] ngu ý; thiển ý。谦词,指自己对于某一问题的见解。参看〖千虑一得〗。
这是我的一得之愚,供你参考。
đây là thiển ý của tôi để anh tham khảo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi:làm chi, hèn chi
giây:giây lát, giây phút
:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愚

ngu:ngu dốt
一得之愚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 一得之愚 Tìm thêm nội dung cho: 一得之愚