Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 一得之愚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 一得之愚:
Nghĩa của 一得之愚 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīdézhīyú] ngu ý; thiển ý。谦词,指自己对于某一问题的见解。参看〖千虑一得〗。
这是我的一得之愚,供你参考。
đây là thiển ý của tôi để anh tham khảo.
这是我的一得之愚,供你参考。
đây là thiển ý của tôi để anh tham khảo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 一
| nhất | 一: | thư nhất, nhất định |
| nhắt | 一: | lắt nhắt |
| nhứt | 一: | nhứt định (nhất định) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 得
| đác | 得: | lác đác |
| được | 得: | được lòng, được mùa, được thể |
| đắc | 得: | đắc tội; đắc ý, tự đắc |
| đắt | 得: | đắt đỏ; đắt khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 愚
| ngu | 愚: | ngu dốt |

Tìm hình ảnh cho: 一得之愚 Tìm thêm nội dung cho: 一得之愚
